tinh giản

Học thuật
Thân thiện
tinh giản

Chương trình học được tinh giản để phù hợp hơn với học sinh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho gọn lại, đơn giản hơn nhưng vẫn tốt hơn hoặc hiệu quả hơn: Hành động loại bỏ những phần không cần thiết, rườm rà để làm cho một cái đó trở nên tinh gọn, hợp lý hiệu quả hơn.
    • Sắp xếp, tổ chức lại cho tối ưu: Cải tổ một hệ thống, quy trình hoặc nội dung để hoạt động trơn tru hiệu quả hơn với ít phức tạp hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bộ Giáo dục quyết định tinh giản chương trình học phổ thông. (Bộ Giáo dục quyết định làm gọn chương trình học phổ thông.)
    • Công ty đang tinh giản bộ máy quản lý để giảm chi phí. (Công ty đang sắp xếp lại bộ máy quản lý cho gọn nhẹ để giảm chi phí.)
    • Việc tinh giản thủ tục hành chính đã giúp người dân tiết kiệm thời gian. (Việc đơn giản hóa thủ tục hành chính đã giúp người dân tiết kiệm thời gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tinh giản biên chế": hành động cắt giảm, sắp xếp lại số lượng nhân sự trong một cơ quan, tổ chức để bộ máy hoạt động hiệu quả hơn.

    • Đợt tinh giản biên chế năm nay nhằm nâng cao năng suất lao động. (Đợt cắt giảm nhân sự năm nay nhằm nâng cao năng suất lao động.)
  • "tinh giản nội dung": hành động lược bỏ những phần không cốt yếu, giữ lại những ý chính, cốt lõi.

    • Giáo viên cần tinh giản nội dung bài giảng cho phù hợp với thời lượng. (Giáo viên cần thu gọn nội dung bài giảng cho phù hợp với thời lượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tinh gọn (tính từ/động từ): ở trạng thái đã được làm cho gọn nhẹ, hiệu quả; hoặc hành động làm cho đạt trạng thái đó.

    • Mô hình kinh doanh tinh gọn giúp startup phản ứng nhanh với thị trường. (Mô hình kinh doanh gọn nhẹ giúp startup phản ứng nhanh với thị trường.)
  • Giản lược (động từ): lược bỏ đi cho đơn giản hơn (thường dùng cho nội dung văn bản, chương trình).

    • Đây bản giản lược của báo cáo chính thức. (Đây bản đã được rút gọn của báo cáo chính thức.)
Từ đồng nghĩa
  • Đơn giản hóa: làm cho trở nên đơn giản, dễ hiểu, dễ thực hiện hơn.
  • Thu gọn: làm cho nhỏ lại, ít đi về quy mô hoặc số lượng.
  • Tối ưu hóa: làm cho đạt hiệu quả cao nhất, tốt nhất có thể.
Từ trái nghĩa
  • Phình ra: làm cho to ra, cồng kềnh hơn.
  • Phức tạp hóa: làm cho trở nên rắc rối, phức tạp hơn.
  • Mở rộng: làm cho quy mô lớn hơn.
Cụm từ liên quan
  • Cải cách hành chính: quá trình cải tổ bộ máy thủ tục hành chính, trong đó thường bao gồm việc tinh giản.
  • Tái cấu: tổ chức lại một cách căn bản, có thể bao gồm việc tinh giản các bộ phận.
tinh giản

Chương trình học được tinh giản để phù hợp hơn với học sinh.

  1. Làm cho gián đơn tốt hơn : Tinh giản chương trình học.

Từ chứa "tinh giản"